Bộ sưu tập từ vựng về GIA ĐÌNH giúp dễ dàng phân biệt các mối quan hệ
1 家族 (kazoku) Gia đình
2 祖父 (sofu) Ông
3 祖母 (sobo) Bà
4 両親 (ryoushin) Bố mẹ
5 父 (chichi) Bố
6 母 (haha) Mẹ
7 兄弟 (kyoudai) Anh em
8 姉妹 (shimai) Chị em
9 兄 (ani) Anh trai
10 姉 (ane) Chị gái
11 弟 (otouto) Em trai
12 妹 (imouto) Em gái
13 伯父 (oji) Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ)
14 叔父 (oji) Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)
15 伯母 (oba) Cô, dì (lớn hơn bố, mẹ)
16 叔母 (oba) Cô, dì (nhỏ hơn bố, mẹ)
17 夫婦 (fuufu) Vợ chồng
18 主人 (shujin) Chồng
19 夫 (otto) Chồng
20 家内 (kanai) Vợ
21 妻 (tsuma) Vợ
22 従兄弟 (itoko) Anh em họ
24 従姉妹(itoko) Chị em họ
24 子供 (kodomo) Con cái
25 息子 (musuko) Con trai
26 娘 (musume) Con gái
27 甥 (oi) Cháu trai
28 姪 (mei) Cháu gái
29 孫 (mago) Cháu
Rùi mí bạn đã biết được "Anh em họ" gọi như nào chưa ? Nếu còn thắc mắc thì để lại bình luận cho AD nhé !
Ghé xong các nội dung hấp dẫn khác trên Trang chúng mìn nè : https://www.facebook.com/HonkiDeNihongo
Ngày tạo: 23/03/2022 21 lượt xem