TỪ VỰNG MINNA BÀI 9 - Honki.vn
Hôm nay, HONKI xin tiếp tục chia sẻ với mọi người danh sách từ vựng Minna bài 9. Trong bài này, bạn sẽ học được các từ bày tỏ sự yêu ghét, nói về khả năng giỏi hay kém môn gì đó. Ngoài ra là một số từ về lĩnh vực âm nhạc, nghệ thuật...
Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
分かります | わかります | wakarimasu | hiểu |
あります | あります(しょゆう) | arimasushoyuu | có (sở hữu) |
好きな | すきな | sukina | thích, yêu |
嫌いな | きらいな | kiraina | ghét |
上手な | じょうずな | jouzuna | giỏi |
下手な | へたな | hetana | dở, tệ (chưa thành thạo) |
料理 | りょうり | ryouri | món ăn |
アニメ | アニメ | anime | phim hoạt hình |
スポーツ | スポーツ | supo-tsu | thể thao |
ダンス | ダンス | dansu | khiêu vũ |
音楽 | おんがく | ongaku | âm nhạc |
歌 | うた | uta | bài hát |
絵 | え | e | tranh |
字 | じ | ji | chữ |
漢字 | かんじ | kanji | chữ Hán/chữ Kanji |
ひらがな | ひらがな | hiragana | chữ Hiragana |
時間 | じかん | jikan | thời gian |
用事 | ようじ | youji | việc bận |
約束 | やくそく | yakusoku | lời hứa |
よく(分かります) | よく(わかります) | yokuwakarimasu | rõ (hiểu rõ) |
大体 | だいたい | daitai | đại khái |
たくさん | たくさん | takusan | nhiều |
少し | すこし | sukoshi | chút ít |
全然 | ぜんぜん | zenzen | hoàn toàn |
早く | はやく | hayaku | nhanh |
子供 | こども | kodomo | trẻ con |
まあまあ | まあまあ | maamaa | tàm tạm, cũng được |
~から(理由) | ~から(りゆう) | karariyuu | vì (lý do) ~ |
どうして | どうして | doushite | vì sao |
すみません | すみません | sumimasen | xin lỗi |
大好きな | だいすきな | daisukina | rất thích |
得意な | とくいな | tokuina | giỏi, tâm đắc |
苦手な | にがてな | nigatena | kém, yếu |
クラシック | クラシック | kurashikku | cổ điển |
ジャズ | ジャズ | jazu | nhạc Jazz |
コンサート | コンサート | konsa-to | buổi hòa nhạc |
マンガ | マンガ | manga | truyện tranh |
カタカナ | カタカナ | katakana | chữ Katakana |
ローマ字 | ローマじ | ro-maji | ký tự Romaji |
細かいお金 | こまかいおかね | komakaiokane | tiền lẻ |
チケット | チケット | chiketto | vé |
野球 | やきゅう | yakyuu | bóng chày |
バレー | バレー | bare- | bóng chuyền |
痛い | いたい | itai | đau |
病気 | びょうき | byouki | bệnh |
水泳 | すいえい | suiei | bơi lội |
ほとんど | ほとんど | hotondo | hầu như |
何で | なんで(りゆう) | nanderiyuu | vì sao (lý do) |
なぜ | なぜ | naze | vì sao (thường dùng trong văn viết chính luận) |
もちろん | もちろん | mochiron | tất nhiên |
真面目な | まじめな | majimena | nghiêm túc, đàng hoàng |
素直な | すなおな | sunaona | hiền hoà, thẳng thắn |
熱心な | ねっしんな | nesshinna | nhiệt tình |
チーム | チーム | chi-mu | đội |
グループ | グループ | guru-pu | nhóm |
孫 | まご | mago | cháu |
小銭 | こぜに | kozeni | xu lẻ, đồng lẻ |
寿司 | すし | sushi | sushi |
飲み放題 | のみほうだい | nomihoudai | uống không giới hạn |
食べ放題 | たべほうだい | tabehoudai | ăn không giới hạn |
Xem thêm hướng dẫn Ngữ phái bài 9 của HONKI tại: https://bit.ly/3sv74Jr
##hoctiengnhat
##họctiếngnhậtonline
#trungtâmtiếngnhật
##bảngchữcáitiếngnhật
##tiengnhat
#họctiếngnhậtchongườimớibắtđầu
##n5
##n4
##n3
##n2
##n1
##nguphaptiengnhat
##JLPT
##kanji
##tuvungminnabai9
Ngày tạo: 02/03/2022
14 lượt xem