TỪ VỰNG MINNA BÀI 7 - Honki.vn
Từ vựng Minna bài 7 có rất nhiều từ vựng về VẬT DỤNG HẰNG NGÀY. Đặc biệt trong bài học này, bạn sẽ học được nhiều từ dùng để xưng hô trong gia đình như bố, mẹ, anh, chị...
Hãy khám phá cùng trung tâm tiếng Nhật HONKI nhé!
Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
切ります | きります | kirimasu | cắt |
送ります | おくります | okurimasu | gửi |
あげます | あげます | agemasu | cho, biếu, tặng |
もらいます | もらいます | moraimasu | nhận |
貸します | かします | kashimasu | cho mượn, cho vay |
借ります | かります | karimasu | mượn, vay |
教えます | おしえます | oshiemasu | dạy, chỉ dạy |
習います | ならいます | naraimasu | học |
電話をかけます | でんわをかけます | denwawokakemasu | gọi điện thoại |
ドライバー | ドライバー | doraiba- | cái tuốc nơ vít |
手 | て | te | tay |
はし | はし | hashi | đũa |
スプーン | スプーン | supu-n | cái muỗng |
はさみ | はさみ | hasami | cái kéo |
ベトナム語 | ベトナムご | betonamugo | tiếng Việt |
中国語 | ちゅうごくご | chuugokugo | |
タイ語 | タイご | taigo | |
紙 | かみ | kami | giấy |
花 | はな | hana | hoa |
シャツ | シャツ | shatsu | áo sơ mi |
プレゼント | プレゼント | purezento | món quà |
何で | なんで(どうぐ・げんご) | nandedougugengo | bằng gì (dụng cụ, ngôn ngữ) |
父 | ちち | chichi | bố |
母 | はは | haha | mẹ |
お父さん | おとうさん | otousan | bố (dùng khi gọi bố)/bố (khi nói bố của người khác) |
お母さん | おかあさん | okaasan | mẹ (dùng khi gọi mẹ)/mẹ (khi nói mẹ của người khác) |
荷物 | にもつ | nimotsu | hành lý |
妻 | つま | tsuma | vợ |
奥さん | おくさん | okusan | vợ (người khác) |
だんなさん | だんなさん | dannasan | chồng (người khác) |
旅行 | りょこう | ryokou | du lịch |
お土産 | おみやげ | omiyage | quà đặc sản |
ナイフ | ナイフ | naifu | dao (kiểu tây, từ: knife) |
フォーク | フォーク | fo-ku | cái nĩa |
包丁 | ほうちょう | houchou | dao (nói chung), dao (chế biến thức ăn) |
もう | もう | mou | đã/rồi |
まだ | まだ | mada | vẫn chưa |
これから | これから | korekara | kể từ bây giờ, từ nay trở đi |
ホッチキス | ホッチキス | hocchikisu | cái dập ghim |
セロテープ | セロテープ | serote-pu | băng keo |
切符 | きっぷ | kippu | vé |
クリスマス | クリスマス | kurisumasu | giáng sinh |
Facebook | フェイスブック | feisubukku | Facebook |
メッセージ | メッセージ | messe-ji | tin nhắn |
LINE | ライン | rain | LINE |
お菓子 | おかし | okashi | bánh kẹo |
すてきな | すてきな | sutekina | đẹp đẽ, tuyệt vời |
姉 | あね | ane | chị gái |
妹 | いもうと | imouto | em gái |
兄 | あに | ani | anh trai |
弟 | おとうと | otouto | em trai |
息子 | むすこ | musuko | (đứa) con trai |
娘 | むすめ | musume | (đứa) con gái |
いとこ | いとこ | itoko | anh em họ |
おじいさん | おじいさん | ojiisan | ông |
おばあさん | おばあさん | obaasan | bà |
おじさん | おじさん | ojisan | chú/bác |
おばさん | おばさん | obasan | cô/dì |
嫁 | よめ | yome | cô dâu/con dâu/vợ (khi nói vợ người khác) |
親せき | しんせき | shinseki | người thân, bà con, họ hàng |
メール | メール | me-ru | mail |
修理します | しゅうりします | shuurishimasu | sửa chữa |
Xem thêm hướng dẫn Ngữ phái bài 7 của HONKI tại: https://bit.ly/3BW2siC
##hoctiengnhat
##họctiếngnhậtonline
#trungtâmtiếngnhật
##bảngchữcáitiếngnhật
##tiengnhat
#họctiếngnhậtchongườimớibắtđầu
##n5
##n4
##n3
##n2
##n1
##nguphaptiengnhat
##JLPT
##kanji
##tuvungminnabai7
Ngày tạo: 28/02/2022
8 lượt xem