TỪ VỰNG MINNA BÀI 4 - Honki.vn
Tiếp tục với chuỗi từ vựng N5 theo giáo trình Minna no Nihongo, HONKI gửi bạn list từ vựng đầy đủ của bài 4 với chủ đề THỜI GIAN.
Trong bài 4, các bạn sẽ làm quen với những động từ tiếng Nhật đơn giản đầu tiên. Những động từ này chỉ về các hoạt động trong cuộc sống thường ngày như thức dậy, học tập, làm việc, nghỉ ngơi,... Học xong bài này, các bạn đã có thể miêu tả một chút về hoạt động của mình trong 1 ngày như thế nào đấy.
Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
起きます | おきます | okimasu | thức dậy |
寝ます | ねます | nemasu | ngủ |
働きます | はたらきます | hatarakimasu | làm việc |
休みます | やすみます | yasumimasu | nghỉ ngơi |
勉強します | べんきょうします | benkyoushimasu | học |
終わります | おわります | owarimasu | kết thúc, xong |
今 | いま | ima | bây giờ |
時 | じ | ji | giờ |
分 | ふん | fun | phút |
半 | はん | han | một nửa |
午前 | ごぜん | gozen | sáng |
午後 | ごご | gogo | chiều |
朝 | あさ | asa | buổi sáng |
昼 | ひる | hiru | buổi chiều |
夜 | よる | yoru | ban đêm |
晩 | ばん | ban | buổi tối |
一昨日 | おととい | ototoi | ngày hôm kia |
昨日 | きのう | kinou | ngày hôm qua |
今日 | きょう | kyou | ngày hôm nay |
明日 | あした | ashita | ngày mai |
明後日 | あさって | asatte | ngày kia |
休み | やすみ | yasumi | ngày nghỉ, kỳ nghỉ |
月曜日 | げつようび | getsuyoubi | thứ 2 |
火曜日 | かようび | kayoubi | thứ 3 |
水曜日 | すいようび | suiyoubi | thứ 4 |
木曜日 | もくようび | mokuyoubi | thứ 5 |
金曜日 | きんようび | kinyoubi | thứ 6 |
土曜日 | どようび | doyoubi | thứ 7 |
日曜日 | にちようび | nichiyoubi | chủ nhật |
番号 | ばんごう | bangou | số, số hiệu, mã số |
今晩 | こんばん | konban | tối nay |
今朝 | けさ | kesa | sáng hôm nay |
何時 | なんじ | nanji | mấy giờ |
何分 | なんぷん | nanpun | mấy phút |
毎朝 | まいあさ | maiasa | hàng sáng |
毎晩 | まいばん | maiban | hàng tối |
毎日 | まいにち | mainichi | hàng ngày |
何曜日 | なんようび | nanyoubi | thứ mấy |
何番 | なんばん | nanban | số mấy |
~から | ~から | ~kara | từ ~ |
~まで | ~まで | ~made | đến ~ |
AとB | AとB | e-to bi- | A và B |
昼休み | ひるやすみ | hiruyasumi | nghỉ trưa |
デパート | デパート | depa-to | bách hóa tổng hợp |
ニューヨーク | ニューヨーク | nyu-yo-ku | New York |
ロンドン | ロンドン | rondon | London |
郵便局 | ゆうびんきょく | yuubinkyoku | bưu điện |
図書館 | としょかん | toshokan | thư viện |
美術館 | びじゅつかん | bijutsukan | bảo tàng mỹ thuật |
バス停 | バスてい | basutei | điểm đỗ xe buýt |
夕方 | ゆうがた | yuugata | chiều tối |
宿題 | しゅくだい | shukudai | bài tập |
さっき | さっき | sakki | ban nãy/lúc nãy |
勉強 | べんきょう | benkyou | việc học |
講義 | こうぎ | kougi | bài giảng |
見学 | けんがく | kengaku | kiến tập |
~屋 | ~や | ~ya | cửa hàng ~ |
パン屋 | パンや | panya | cửa hàng bánh mì |
アルバイト | アルバイト | arubaito | làm thêm |
本屋 | ほんや | honya | hiệu sách |
Đừng lo lắng về động từ! HONKI sẽ hướng dẫn bạn từ A - Z trong VIDEO ngữ pháp sơ cấp bài 4 tại:
https://bit.ly/3scEVGW
##hoctiengnhat
##họctiếngnhậtonline
#trungtâmtiếngnhật
##bảngchữcáitiếngnhật
##tiengnhat
#họctiếngnhậtchongườimớibắtđầu
##n5
##n4
##n3
##n2
##n1
##nguphaptiengnhat
##JLPT
##kanji
##tuvungminnabai4
Ngày tạo: 23/02/2022
12 lượt xem