Các bạn đã học xong từ vựng bài 1 chưa nà ? Hãy học thật chắc để cùng vào bài số 2 với chủ đề từ vựng ĐỒ VẬT nha
Từ vựng tiếng Nhật bài 2, Minna no Nihongo gồm 60 từ vựng chỉ đồ vật mà hàng ngày chúng ta sử dụng trong giao tiếp hằng ngày. Học xong là tự tin đi nói chuyện liền nha !
Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
~語 | ~ご | ~go | tiếng ~ |
あの | あの | ano | ~ kia |
あれ | あれ | are | cái kia |
椅子 | いす | isu | ghế |
英語 | えいご | eigo | tiếng Anh |
鉛筆 | えんぴつ | enpitsu | bút chì |
カード | カード | ka-do | thẻ |
鍵 | かぎ | kagi | chìa khóa |
傘 | かさ | kasa | ô/dù |
かばん | かばん | kaban | cặp sách |
カメラ | カメラ | kamera | máy ảnh |
コーヒー | コーヒー | ko-hi- | cà phê |
この | この | kono | ~ này |
これ | これ | kore | cái này |
雑誌 | ざっし | zasshi | tạp chí |
辞書 | じしょ | jisho | từ điển |
シャープペンシル | シャープペンシル | sha-pupenshiru | bút chì kim |
その | その | sono | ~ đó |
それ | それ | sore | cái đó |
机 | つくえ | tsukue | bàn |
手帳 | てちょう | techou | sổ tay |
テレビ | テレビ | terebi | tivi |
時計 | とけい | tokei | đồng hồ |
何 | なん | nan | cái gì |
日本語 | にほんご | nihongo | tiếng Nhật |
ノート | ノート | no-to | vở |
人 | ひと | hito | người |
ボールペン | ボールペン | bo-rupen | bút bi |
本 | ほん | hon | sách |
ラジオ | ラジオ | rajio | radio/đài |
DVD | ディー・ブイ・ディー | dhi-buidhi- | DVD |
携帯電話 | けいたいでんわ | keitaidenwa | điện thoại di động |
新聞 | しんぶん | shinbun | báo |
ドア | ドア | doa | cửa |
窓 | まど | mado | cửa sổ |
マル | まる | maru | dấu tròn |
バツ | ばつ | batsu | dấu nhân |
パソコン | パソコン | pasokon | máy tính xách tay |
ペン | ペン | pen | bút |
財布 | さいふ | saifu | cái ví |
CD | シー・ディー | shi-dhi- | CD |
メモ | メモ | memo | ghi chú |
電話 | でんわ | denwa | điện thoại |
自動車 | じどうしゃ | jidousha | ô tô |
車 | くるま | kuruma | xe cộ |
スマホ | スマホ | sumaho | smartphone |
充電器 | じゅうでんき | juudenki | cục sạc (pin)/thiết bị sạc điện |
スリッパ | スリッパ | surippa | dép đi trong nhà |
延長コード | えんちょうコード | enchouko-do | dây cắm điện |
消しゴム | けしゴム | keshigomu | cục tẩy |
ふでばこ | ふでばこ | fudebako | hộp đựng bút |
扇風機 | せんぷうき | senpuuki | quạt máy |
メガネ | メガネ | megane | kính mắt |
ベルト | ベルト | beruto | dây thắt lưng |
キャッシュカード | キャッシュカード | kyasshuka-do | thẻ rút tiền (thẻ ATM) |
コンセント | コンセント | konsento | ổ cắm |
スイッチ | スイッチ | suicchi | công tắc |
電池 | でんち | denchi | pin |
ズボン | ズボン | zubon | quần dài |
お金 | おかね | okane | tiền |
Các bạn hãy mau mau học hết nhé! Không học mà để dồn lại một lần thật sự là không tốt cho cả sức khỏe và cả quá trình học tiếng Nhật đấy! Hãy cố gắng lên nhé!
##hoctiengnhat
##họctiếngnhậtonline
#trungtâmtiếngnhật
##bảngchữcáitiếngnhật
##tiengnhat
#họctiếngnhậtchongườimớibắtđầu
##n5
##n4
##n3
##n2
##n1
##nguphaptiengnhat
##JLPT
##kanji
#minnanonihongo
#tuvungminnabai2
Ngày tạo: 21/02/2022
15 lượt xem