Tổng hợp từ vựng Minna no nihongo - bài 1 (Honki.vn)

Tổng hợp từ vựng Minna no nihongo -  bài 1 (Honki.vn)


Giáo trình Minna no Nihong là bộ giáo trình cực kỳ nổi tiếng đối với cộng đồng học tiếng Nhật tại Việt Nam. Bộ sách bổ sung kiến thức cho toàn bộ các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết. Hôm nay, hãy cùng HONKI tìm hiểu từ vựng có trong bài đầu tiên của giáo trình này nhé !


STTTừ vựngKanjiNghĩa
1わたしtôi
2わたしたちchúng ta, chúng tôi
3あなたbạn
4あのひとあの人người kia
5あのかたあの方vị kia
6みなさん皆さんcác bạn, các anh, các chị, mọi người
7ふじだいがく富士大学Trường đại học Phú Sĩ
8~さんanh ~, chị ~
9~ちゃんbé ( dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
10~くん~君bé (dùng cho nam) hoặc gọi thân mật
11~じん~人người nước ~
12せんせい先生giáo viên
13きょうし教師giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)
14がくせい学生học sinh, sinh viên
15かいしゃいん会社員nhân viên công ty
16~しゃいん社員nhân viên công ty ~
17ぎんこういん銀行員nhân viên ngân hàng
18いしゃ医者bác sĩ
19けんきゅうしゃ研究者nghiên cứu sinh
20エンジニアkỹ sư
21だいがく大学trường đại học
22びょういん病院bệnh viện
23でんき電気điện
24だれai (hỏi người nào đó)
25どなたngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
26~さい-歳~tuổi
27なんさい何歳mấy tuổi
28おいくつmấy tuổi (dùng lịch sự hơn なんさい)
29はいvâng
30いいえkhông
31しつれいですが失礼ですがxin lỗi ( khi muốn nhờ hoặc hỏi ai việc gì đó)
32おなまえは?お名前は?bạn tên gì?
33はじめまして初めまして。Xin chào (chào lần đầu gặp nhau)
34どうぞよろしくおねがいしますどうぞよろしく[お願いします]。rất hân hạnh được làm quen
35こちらは~さんですđây là ngài ~
36~からきましたđến từ ~
37アメリカMỹ
38イギリスAnh
39インドẤn Độ
40インドネシアIndonesia
41かんこく韓国Hàn quốc
42タイThái Lan
43ちゅうごく中国Trung Quốc
44ドイツĐức
45にほん日本Nhật
46フランスPháp
47ブラジルBrazil
48さくらだいがくさくら大学Trường đại học Sakura


Trên đây là danh sách từ vựng Minna bài 1, các bạn cố gắng học thuộc để có thể sang những bài tiếp theo nhé !

##hoctiengnhat ##họctiếngnhậtonline #trungtâmtiếngnhật ##bảngchữcáitiếngnhật ##tiengnhat #họctiếngnhậtchongườimớibắtđầu ##n5 ##n4 ##n3 ##n2 ##n1 ##nguphaptiengnhat ##JLPT ##kanji

Ngày tạo: 18/02/2022 10 lượt xem