CHUẨN BỊ trong tiếng Nhật nói như thế nào?
PHÂN BIỆT 準備・用意・支度

Mặc dù cả 3 từ này đều có nghĩa là "chuẩn bị" nhưng cách sử dụng của chúng lại có một chút khác nhau.
1. Xét trên mức độ khẩn cấp thì
・支度(したく)được sử dụng trong các trường hợp cần "chuẩn bị" rất khẩn cấp
・用意(ようい)ở mức trung bình
・準備(じゅんび)là trường hợp có nhiều thời gian nhất để "chuẩn bị".

Ví dụ:
・早く支度しなさい。後5分だよ。
Chuẩn bị nhanh lên! Chỉ còn 5 phút thôi đấy.
(Có thể thấy trong trường hợp này "chỉ còn 5 phút" nghĩa là rất gấp nên chúng ta sử dụng 支度)
・午後3時の会議の資料を用意する。
Chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp lúc 3h chiều.
("Tài liệu của cuộc họp 3 giờ chiều" cho thấy trường hợp này vẫn còn thời gian để chuẩn bị, không quá khẩn cấp như trường hợp trên)
・日本語試験の準備をする。
Tôi chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Nhật.
(Sự chuẩn bị ở đây có thể sẽ có nhiều thời gian hơn so với 2 trường hợp trên nên sử dụng 準備)
2. Xét trên phạm vi sử dụng thì:
・準備(じゅんび)được sử dụng ở phạm vi rộng nhất, có thể dùng nó để diễn đạt "sự chuẩn bị về vật chất lẫn tinh thần".
・用意(ようい)chỉ sự "chuẩn bị" cụ thể (có nêu ra sự vật, sự việc cần "chuẩn bị")
・支度(したく)thường chỉ việc sửa soạn để "đi ra ngoài" vì mục đích nào đó hoặc chỉ sự "chuẩn bị bữa ăn".

Ví dụ:
・もうすぐ結婚式だね。心の準備はできていますか?
Sắp đến lễ kết hôn rồi nhỉ. Bạn đã chuẩn bị tinh thần chưa?
・会議の前にノートやペンを用意しておく。
Trước cuộc họp thì tôi chuẩn bị sẵn vở ghi và bút.
・後20分行くから、支度してよ。
20 phút nữa là đi đấy nhé, hãy chuẩn bị đi.
Giờ thì các bạn hiểu rồi chứ, vậy mời các bạn làm bài tập nhỏ trong hình xem có đúng không nhé !
.........................................................................................................
Thích trang Honki de Nihongo để cập nhật nhiều nội dung hay mỗi ngay nha mọi người

Xem kênh Youtube chúng mình : Honki De Nihongo
##hoctiengnhat
##n5
##n4
##n3
##n2
##n1
##JLPT
##honkidenihongo
##kanji
##tuvungtiengnhat
##họctiếngnhậtonline
##tiengnhat
##japan
##japanese
##NhậtBản
##họctiếngnhậtcơbản
##日本語
##KanjiN5
Ngày tạo: 29/04/2022
544 lượt xem