10 câu tiếng Nhật bạn nên nói khi đến muộn
Khi bạn đã tới muộn
1. すみません、遅 (おそ)くなりました。(Tôi xin lỗi vì đã tới trễ)
2. お待 (ま)たせして、すみませんでした。(Tôi xin lỗi vì đã để bạn phải đợi lâu)
Khi bạn sẽ tới muộn
3. すみません、~分 遅(おく)れます。(Xin lỗi, tôi sẽ phải đến trễ khoảng ~ phút)
4. すみません、渋滞 (じゅうたい)していて、~分ぐらい遅 (おく)れます。(Xin lỗi, tôi đang bị kẹt xe nên sẽ đến muộn~phút)
5. あと~分で着 (つ)きます。(Tôi sẽ đến đó trong ~ phút nữa)
6. すみません、寝坊 (ねぼう)しました。今 すぐ行 (い)きます。(Xin lỗi, tôi lỡ ngủ quên. Tôi sẽ tới ngay ạ!)
Khi bạn có thể sẽ tới muộn
7. すみません、~分ほど遅(おく)れるかもしれません。(Xin lỗi, có thể tôi sẽ tới muộn ~ phút ạ!)
8. 電車が遅(おく)れていて、~分ぐらい遅(おく)れるかもしれません。(Vì tàu điện tới muộn nên chắc tôi sẽ tới muộn ~ phút ạ)
9. すみません、遅(おく)れそうです。(Xin lỗi, có thể là tôi sẽ tới muộn ạ!)
10. ちょうどに着 (つ)くか、少し遅(おく)れそうです。(Không biết có thể đến đúng giờ được không, có thể tôi sẽ tới muộn một chút ạ)
.........................................................................................................
Thích trang Honki de Nihongo để cập nhật nhiều nội dung hay mỗi ngay nha mọi người
Xem kênh Youtube chúng mình : Honki De Nihongo
Ngày tạo: 14/04/2022 27 lượt xem