Ngữ pháp ように言う

Ngữ pháp ように言う


1.NghĩaHãy bảo (ai đó làm/hoặc không làm gì đó) ; Yêu cầu (đề nghị...) ai đó (làm/hoặc không)

2.Cách dùng:

Vように言う/Vないよう言う」được sử dụng để trích dẫn gián tiếp câu đề nghị, mệnh lệnh, yêu cầu ai đó thực hiện (hoặc không thực hiện) hành động nào đó.

- Khi truyền đạt trực tiếp nội dung của chỉ thị hoặc yêu cầu thì câu sẽ có hình thức là

「~なさい」

「~てはいけません」hoặc

「~てください」


3. Hình thức:

- Động từ chia ở thể Vる+ように言う。

- Hoặc Vないよう言う

4. Ví dụ:

 ここへるようにわれました。

Người ta yêu cầu tôi tới đây.

 この仕事しごと今日中こんにちじゅうにやるようにわれました。

Tôi được yêu cầu phải hoàn thành công việc này trong ngày hôm nay.

 木村きむらさんにすぐほんかえすようにってください。

Hãy nói anh Kimura gửi trả cuốn sách ngay.

 子供こどもたちにはやるようにいました。

Tôi đã bảo bọn trẻ đi ngủ sớm.

 もっとしずかするようにいましょう。

Chúng ta hãy đề nghị họ giữ trật tự một chút nữa đi.

 田中たなかさんにわたし部屋へやにくるようにってください。

Hãy bảo anh Tanaka tới phòng tôi nhé.

 わたしかれにその資料しりょうむようにった。

Tôi đã bảo anh ấy hãy đọc tài liệu đó.


 つまいえにはたばこをわないようにわれます。

 Tôi bị vợ cấm không được hút thuốc ở nhà.

##hoctiengnhat ##họctiếngnhậtonline #trungtâmtiếngnhật ##bảngchữcáitiếngnhật ##tiengnhat #họctiếngnhậtchongườimớibắtđầu ##n5 ##n4 ##n3 ##n2 ##n1 ##nguphaptiengnhat #kanji

Ngày tạo: 26/01/2022 961 lượt xem