Cấu trúc Vたげる

1. Nghĩa(làm gì) cho; (làm gì) giúp cho

2. Cách dùng:

Cấu trúc Vたげる là thể ngắn, biến âm và dạng văn nói của「~てあげる」, diễn tả “ai đó thực hiện một điều gì đó cho một người khác”.

- Được sử dụng trong văn nói, dạng thân mật, suồng sã.

- Không sử dụng với cấp trên, hoặc người không quen biết vv.

- Được sử dụng nhiều ở vùng Kansai (Osaka, Kobe, Kyoto vv.)


3. Hình thức:

 V + たげる

Vてあげる⇒Vげる)

てあげる  げる。

てあげる  ったげる。

であげる  のんげる。

てあげる  げる。


4. Ví dụ:

 このほんしてあげるよ。

 このほんかしたげるよ。

Quyển sách này, cho cậu mượn nè.


 今日きょうひるごはんおごってあげるよ。

 今日きょうひるごはんおごったげるよ。

Hôm nay, cơm trưa tớ sẽ đãi cậu.


 いいわ、みんなたげる。ところで、いくらなの?

Được thôi, sẽ mua hết cho. Mà, bao nhiêu tiền đấy?


 次会つぎあったときにくまんたげるね。

Lần tới gặp tớ sẽ mua bánh bao thịt cho nhé.


 はい、何度なんどでもやったげるよ!

Rồi, bao nhiêu lần cũng sẽ làm hết giùm cho.


 わかったわ、じゃ、わたしが一緒いっしょおこなたげる

Hiểu rồi. Vậy, tớ sẽ đi cùng cậu được chưa.


 ぼくがたげる

Tớ cầm giúp cho.

##hoctiengnhat ##họctiếngnhậtonline #trungtâmtiếngnhật ##bảngchữcáitiếngnhật ##tiengnhat #họctiếngnhậtchongườimớibắtđầu ##n5 ##n4 ##n3 ##n2 ##n1 ##nguphaptiengnhat ##JLPT ##kanji

Ngày tạo: 26/01/2022 38 lượt xem