Ngữ pháp とかなんとかいう

Ngữ pháp とかなんとかいう


1. Ý nghĩa: ( là…) hay gì đó

2. Cách dùng:

a) Là cách nói được sử trong trường hợp không thể khẳng định một việc nào đó hoàn toàn là như thế do không chắc hoặc nhằm tránh phải khẳng định một việc gì đó.

*Ví dụ:

 公園こうえんまえとかなんとかっていましたけど、…

Anh ta đã nói là trước công viên hay gì đó...

 温暖化おんだんかとかなんとかで、人類じんるいはあと100ねん終了しゅうりょうって本当ほんとうなんですか?

Có thật là 100 năm sau loài người sẽ diệt vong do trái đất nóng dấn lên hay do này kia khác không?


b) Được sử dụng để tóm tắt ý các lời nói trước đó, nói lại cho đúng như một câu mào đầu cho câu nói/kết luận tiếp theo sau.

*Ví dụ:

とかなんとかって、おまえ結局金けっきょくかねがほしいんだろ

Nói tóm lại, rốt cuộc mày cần tiền đúng không?

とかなんとかおっしゃって、やっぱり彼女かのじょきなんでしょ

Nói tới nói lui, quả thật là anh thích cô ấy chứ gì.



##hoctiengnhat ##họctiếngnhậtonline #trungtâmtiếngnhật ##bảngchữcáitiếngnhật ##tiengnhat #họctiếngnhậtchongườimớibắtđầu ##n5 ##n4 ##n3 ##n2 ##n1 ##nguphaptiengnhat ##JLPT ##kanji

Ngày tạo: 26/01/2022 133 lượt xem